ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "đề cập" (1件)
đề cập

日本語
動述べる
Trong buổi họp, sếp đã đề cập về phương pháp đánh giá nhân viên
会議中に上司は社員の評価方法について述べた
類語検索結果 "đề cập" (2件)
vấn đề cấp bách
日本語
フ喫緊の課題、緊急問題
Hai lãnh đạo sẽ thảo luận về các vấn đề quốc tế cấp bách.
両首脳は喫緊の国際問題について議論する。
đề cập đến
日本語
フ言及する
Ông ấy đề cập đến thỏa thuận dự kiến được ký kết.
彼は署名される予定の合意について言及しました。
フレーズ検索結果 "đề cập" (4件)
Trong buổi họp, sếp đã đề cập về phương pháp đánh giá nhân viên
会議中に上司は社員の評価方法について述べた
Một trong những hướng được đề cập là việc tham gia các chương trình thử nghiệm lâm sàng quốc tế đối với vaccine mRNA điều trị ung thư và các vaccine thế hệ mới.
挙げられた方向性の一つは、がん治療用mRNAワクチンや次世代ワクチンに関する国際臨床試験プログラムへの参加です。
Ông ấy đề cập đến thỏa thuận dự kiến được ký kết.
彼は署名される予定の合意について言及しました。
Đây là một vấn đề cấp thiết cần giải quyết ngay.
これはすぐに解決すべき緊急の問題だ。
